07:20 22/01/2016
CHUYÊN CẦN NGÀY 17/03/2015
| TT | Họ và tên | Lớp | Nội dung |
| 1 | NGUYỄN VĂN KHÁNH | 10A1 | Nghỉ học học tăng cường. |
| 2 | LƯƠNG THẾ VINH | 10A1 | Nghỉ học học tăng cường. |
| 3 | NGUYỄN VĂN KHÁNH | 10A1 | Nghỉ học tiết 3, 4, 5. |
| 4 | NGUYỄN VÂN ANH | 10A3 | Đi học muộn giờ Tin học. |
| 5 | VŨ CHÍ BẰNG | 10A3 | Đi học muộn giờ Tin học và GDQP. |
| 6 | NGUYỄN THU HÀ | 10A3 | Đi học muộn giờ Tin học và GDQP. |
| 7 | ĐẶNG MINH PHƯƠNG | 10A3 | Đi học muộn giờ Tin học và GDQP. |
| 8 | TRƯƠNG THÙY LINH | 10A3 | Đi học muộn giờ Tin học và GDQP. |
| 9 | NGUYỄN ĐỨC ANH | 10A3 | Đi học muộn giờ Tin học và GDQP. |
| 10 | TẠ XUÂN TOÀN | 10A3 | Đi học muộn giờ Tin học và GDQP. |
| 11 | NGUYỄN THÙY NGÂN | 10A3 | Đi học muộn giờ Tin học và GDQP. |
| 12 | NGUYỄN VÂN ANH | 10A3 | Đi học muộn giờ Tin học và GDQP. |
| 13 | NGUYỄN HIỀN LAN | 10A6 | Nghỉ học. |
| 14 | ĐINH HIỂU ANH | 10D1 | Nghỉ học học tăng cường. |
| 15 | PHẠM GIA LINH | 10D1 | Nghỉ học học tăng cường. |
| 16 | VŨ VÂN KHÁNH | 10D2 | Nghỉ học tăng cường tiết 2, 3. |
| 17 | NGUYỄN ĐINH QUYẾT THẮNG | 10D2 | Nghỉ học tăng cường tiết 2, 3. |
| 18 | NGUYỄN THỊ MINH PHÚC | 10D4 | Nghỉ học. |
| 19 | LÊ NHẬT NAM | 11A1 | Nghỉ học. |
| 20 | ĐÀO LÊ HOÀNG | 11A2 | Nghỉ học. |
| 21 | PHẠM HÀ LINH | 11A2 | Nghỉ học. |
| 22 | TRẦN THANH HIỀN | 11A4 | Nghỉ học. |
| 23 | ĐOÀN MINH THUÝ | 11D1 | Nghỉ học giờ Tin học. |
| 24 | NGUYỄN PHƯƠNG NGÂN | 11D1 | Đi học muộn giờ Tin học. |
| 25 | NGUYỄN HƯƠNG LY | 11D1 | Đi học muộn giờ Tin học và GDQP. |
| 26 | LÊ THỤY QUYÊN | 11D7 | Nghỉ học. |
| 27 | PHẠM VIỆT DƯ | 12A1 | Đi học muộn giờ GDQP. |
| 28 | LÊ QUỐC ĐẠT | 12A1 | Đi học muộn giờ GDQP. |
| 29 | NGUYỄN TIẾN ĐẠT | 12A1 | Đi học muộn giờ GDQP. |
| 30 | LÊ ĐỨC HIẾU | 12A1 | Đi học muộn giờ GDQP. |
| 31 | THÁI BÌNH MINH | 12A1 | Đi học muộn giờ GDQP. |
| 32 | ĐỖ THÀNH NAM | 12A1 | Đi học muộn giờ GDQP. |
| 33 | TRƯƠNG ANH VŨ | 12A1 | Đi học muộn giờ GDQP. |
| 34 | ĐINH LÊ DUY | 12A1 | Nghỉ học giờ GDQP. |
| 35 | TRƯƠNG HỒNG NHUNG | 12A1 | Nghỉ học giờ GDQP. |
| 36 | NGUYỄN NGỌC BẢO | 12A1 | Nghỉ học. |
| 37 | TRẦN THANH BÌNH | 12A1 | Nghỉ học. |
| 38 | PHƯƠNG MẠNH ĐỨC | 12A1 | Nghỉ học. |
| 39 | TRẦN DIỆU LINH | 12A1 | Nghỉ học. |
| 40 | TÔ QUANG ĐẠT | 12A1 | Đi học muộn. |
| 41 | TRƯƠNG ANH VŨ | 12A1 | Đi học muộn. |
| 42 | NGUYỄN TRƯỜNG GIANG | 12A2 | Đi học muộn giờ GDQP. |
| 43 | NGÔ HẢI LINH | 12A2 | Đi học muộn giờ GDQP. |
| 44 | NGUYỄN DUY MINH | 12A2 | Đi học muộn giờ GDQP. |
| 45 | ĐỖ HOÀNG QUÂN | 12A2 | Đi học muộn giờ GDQP. |
| 46 | PHẠM ANH QUÂN | 12A2 | Đi học muộn giờ GDQP. |
| 47 | THÁI VĂN TRỌNG | 12A2 | Đi học muộn giờ GDQP. |
| 48 | HOÀNG THĂNG LONG | 12A2 | Nghỉ học giờ GDQP. |
| 49 | HOÀNG THĂNG LONG | 12A2 | Nghỉ học tiết 5. |
| 50 | PHẠM ANH QUÂN | 12A2 | Nghỉ học tiết 5. |
| 51 | NGUYỄN TUẤN DƯƠNG | 12A2 | Nghỉ học. |
| 52 | PHẠM ANH QUÂN | 12A2 | Đi học muộn. |
| 53 | ĐỖ QUANG HIỆP | 12A4 | Nghỉ học. |
| 54 | LÝ CẨM NHUNG | 12A4 | Nghỉ học. |
| 55 | PHAN VIỆT HUY | 12A5 | Đi học muộn. |
| 56 | NGUYỄN THỊ PHƯƠNG PHƯƠNG | 12A5 | Đi học muộn. |
| 57 | VÕ HỒNG SƠN | 12A5 | Đi học muộn. |
| 58 | HOÀNG PHƯƠNG TRANG | 12A5 | Đi học muộn. |
| 59 | NGÔ THANH TUYỀN | 12A5 | Đi học muộn. |
| 60 | LÊ THU NGÂN | 12A5 | Nghỉ học. |
| 61 | PHAN VIỆT HUY | 12A5 | Đi học muộn. |
| 62 | HOÀNG PHƯƠNG TRANG | 12A5 | Đi học muộn. |
| 63 | LÊ THU NGÂN | 12A5 | Đi học muộn. |
| 64 | NGÔ THANH TUYỀN | 12A5 | Đi học muộn. |
| 65 | PHẠM ĐỨC MINH | 12A6 | Đi học muộn. |
| 66 | NGÔ DUY ANH | 12A6 | Đi học muộn. |
| 67 | NGUYỄN LINH CHI | 12D1 | Đi học muộn học tăng cường. |
| 68 | NGÔ NHẬT LINH | 12D1 | Đi học muộn học tăng cường. |
| 69 | LÊ HÀ KHANH | 12D1 | Đi học muộn học tăng cường. |
| 70 | NGUYỄN TÀI DUY ANH | 12D1 | Nghỉ học học tăng cường. |
| 71 | NGUYỄN MINH TRANG | 12D1 | Nghỉ học học tăng cường. |
| 72 | NGUYỄN VĂN MINH | 12D1 | Nghỉ học. |
| 73 | VŨ HÀ MY | 12D1 | Đi học muộn. |
| 74 | PHẠM THU HUYỀN | 12D2 | Đi học muộn học tăng cường. |
| 75 | TRẦN TRUNG KIÊN | 12D2 | Đi học muộn học tăng cường. |
| 76 | LÊ MẠNH LINH | 12D2 | Đi học muộn học tăng cường. |
| 77 | PHẠM VÂN ANH | 12D2 | Nghỉ học tăng cường có phép. |
| 78 | NGUYỄN HỒNG NGỌC | 12D2 | Nghỉ học tăng cường có phép. |
| 79 | PHẠM HÀ PHƯƠNG | 12D2 | Nghỉ học tăng cường có phép. |
| 80 | NGUYỄN THU THẢO | 12D3 | Đi học muộn. |
| 81 | PHẠM QUỐC ANH | 12D3 | Nghỉ học. |
| 82 | NGUYỄN THU THẢO | 12D3 | Đi học muộn. |
| 83 | TRẦN MỸ QUỐC ANH | 12D4 | Đi học muộn. |
| 84 | NGUYỄN MINH HẰNG | 12D4 | Đi học muộn. |
| 85 | VŨ NGỌC HUỆ CHI | 12D4 | Nghỉ học. |
| 86 | NGUYỄN MINH HẰNG | 12D4 | Đi học muộn. |
| 87 | TRẦN MỸ QUỐC ANH | 12D4 | Đi học muộn. |
| 88 | NGUYỄN TUẤN ĐẠT | 12D6 | Nghỉ học. |
| 89 | LÊ QUANG ĐỨC | 12D6 | Đi học muộn. |
| 90 | CAO ANH TÚ | 12D6 | Đi học muộn. |
| 91 | TRẦN THỊ THANH THƯ | 12D6 | Đi học muộn. |
| 92 | LÊ MINH ANH | 12D6 | Đi học muộn. |
| 93 | NGUYỄN ANH VŨ | 12D6 | Đi học muộn. |
| 94 | LÊ HUYỀN MY | 12Q2 | Đi học muộn. |
| 11Q1 | Tiết 2: cô Tuyết dạy thay cô Lâm. | ||
| 12Q2 | Tiết 4: cô Loan dạy thay cô Trang. | ||
| 10D2 | Tiết 1: thầy Vỹ dạy thay thầy Hồng Anh. Tiết 2: cô Phương (T) dạy thay thầy Hồng Anh. |
Nguyễn Thị Bích Loan
Văn Phòng